Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/07/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/07/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,050 200 51,750 200
Vàng nữ trang 10K 19,607 84 21,607 84
Vàng nữ trang 14K 28,148 116 30,148 116
Vàng nữ trang 18K 36,741 150 38,741 150
Vàng nữ trang 24K 49,941 198 50,941 198
Vàng nữ trang 9999 50,750 200 51,450 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,650 150 57,350 150
SJC Bình Phước 56,630 150 57,370 150
SJC Cà Mau 56,650 150 57,370 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,650 150 57,370 150
SJC Hà Nội 56,650 150 57,370 150
SJC HCM 1-10L 56,650 150 57,350 150
SJC Huế 56,620 150 57,380 150
SJC Long Xuyên 56,670 150 57,400 150
SJC Miền Tây 56,650 150 57,350 150
SJC Nha Trang 56,650 150 57,370 150
SJC Quãng Ngãi 56,650 150 57,350 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,700 100 57,200 100
EXIMBANK 56,700 100 57,250 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 100 57,300 100
TPBANK GOLD 56,500 57,950 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,500 300 57,900 350
DOJI HN 56,500 57,950 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,700 100 57,500 100
PNJ Hà Nội 56,650 150 57,350 150
PNJ HCM 56,650 150 57,350 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá