Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,200 200 51,800 200
Vàng nữ trang 10K 19,628 83 21,628 83
Vàng nữ trang 14K 28,178 116 30,178 116
Vàng nữ trang 18K 36,779 150 38,779 150
Vàng nữ trang 24K 49,990 198 50,990 198
Vàng nữ trang 9999 50,800 200 51,500 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,400 100 56,900 100
SJC Bình Phước 56,380 100 56,920 100
SJC Cà Mau 56,400 100 56,920 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,400 100 56,920 100
SJC Hà Nội 56,400 100 56,920 100
SJC HCM 1-10L 56,400 100 56,900 100
SJC Huế 56,370 100 56,930 100
SJC Long Xuyên 56,420 100 56,950 100
SJC Miền Tây 56,400 100 56,900 100
SJC Nha Trang 56,400 100 56,920 100
SJC Quãng Ngãi 56,400 100 56,900 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,400 100 56,800 100
EXIMBANK 56,300 250 56,800 150
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,300 300 56,900 100
TPBANK GOLD 56,450 100 56,850 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,450 100 56,850 100
DOJI HN 56,450 100 56,850 150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,520 60 56,920 30
PNJ Hà Nội 56,400 100 56,900 100
PNJ HCM 56,400 100 56,900 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá