Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,270 30 36,670 30
Vàng nữ trang 10K 13,914 16 15,314 16
Vàng nữ trang 14K 19,950 23 21,350 23
Vàng nữ trang 18K 26,023 30 27,423 30
Vàng nữ trang 24K 35,300 40 36,000 40
Vàng nữ trang 9999 35,760 40 36,360 40
Vàng SJC 1L->10L 36,190 40 36,360 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,190 40 36,360 40
SJC Bình Phước 36,160 40 36,390 40
SJC Buôn Ma Thuột 36,180 40 36,380 40
SJC Cà Mau 36,190 40 36,380 40
SJC Đà Lạt 36,210 40 36,410 40
SJC Đà Nẵng 36,190 40 36,380 40
SJC Hà Nội 36,190 40 36,380 40
SJC Huế 36,190 40 36,380 40
SJC Long Xuyên 36,190 40 36,360 40
SJC Miền Tây 36,190 40 36,360 40
SJC Nha Trang 36,180 40 36,380 40
SJC Quãng Ngãi 36,190 40 36,360 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,220 60 36,300 60
MARITIME BANK 36,200 50 36,410 50
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,230 30 36,330 50
VIETINBANK GOLD 36,180 100 36,370 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,260 30 36,340 40
DOJI HN 36,250 30 36,330 50
DOJI SG 36,250 20 36,250 120
Ngọc Hải Tiền Giang 36,160 60 36,380 70
Ngọc Hải TP.HCM 36,100 36,450
Phú Qúy SJC 36,590 330 36,690 330
PNJ Hà Nội 36,280 36,380 70
PNJ TP.HCM 36,230 50 36,400 50
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá