Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,150 150 46,950 200
Vàng nữ trang 10K 17,705 42 19,605 42
Vàng nữ trang 14K 25,450 58 27,350 58
Vàng nữ trang 18K 33,241 75 35,141 75
Vàng nữ trang 24K 44,688 99 46,188 99
Vàng nữ trang 9999 45,750 46,650 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,850 100 48,500 100
SJC Bình Phước 47,830 100 48,520 100
SJC Cà Mau 47,850 100 48,520 100
SJC Đà Lạt 47,870 100 48,550 100
SJC Đà Nẵng 47,850 100 48,520 100
SJC Hà Nội 47,850 100 48,520 100
SJC HCM 1-10L 47,850 100 48,500 100
SJC Huế 47,820 100 48,530 100
SJC Long Xuyên 47,850 100 48,520 100
SJC Miền Tây 47,850 100 48,500 100
SJC Nha Trang 47,840 100 48,520 100
SJC Quãng Ngãi 47,850 100 48,500 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,650 150 48,250 150
EXIMBANK 47,750 250 48,250 250
MARITIME BANK 47,400 40 48,800
Sacombank 47,700 150 48,750 250
SCB 48,050 450 48,550 450
TPBANK GOLD 47,300 600 48,200 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,800 130 48,300
DOJI HCM 47,710 190 48,290 60
DOJI HN 47,750 160 48,240
Mi Hồng 47,900 48,400 100
Phú Qúy SJC 47,850 320 48,400 250
PNJ Hà Nội 47,800 200 48,600 250
PNJ HCM 47,800 200 48,600 250
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá