Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 29/02/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 29/02/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 29/02/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 1,050 45,650 700
Vàng nữ trang 10K 17,346 292 19,146 292
Vàng nữ trang 14K 24,908 408 26,708 408
Vàng nữ trang 18K 32,516 525 34,316 525
Vàng nữ trang 24K 43,899 693 45,099 693
Vàng nữ trang 9999 44,350 1,150 45,550 700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 45,000 850 45,800 700
SJC Bình Phước 44,970 850 45,830 700
SJC Cà Mau 45,000 850 45,820 700
SJC Đà Lạt 45,020 850 45,850 700
SJC Đà Nẵng 45,000 850 45,820 700
SJC Hà Nội 45,000 850 45,820 700
SJC HCM 1-10L 45,000 850 45,800 700
SJC Huế 44,980 850 45,820 700
SJC Long Xuyên 45,000 850 45,800 700
SJC Miền Tây 45,000 850 45,800 700
SJC Nha Trang 44,990 850 45,820 700
SJC Quãng Ngãi 45,000 850 45,800 700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 44,900 1,000 45,700 700
EXIMBANK 45,200 650 45,800 550
Sacombank 45,700 46,700
SCB 45,050 850 45,850 550
VIETINBANK GOLD 45,650 46,320
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 44,850 1,050 45,800 550
DOJI HCM 44,800 1,050 45,900 450
DOJI HN 44,800 1,060 45,900 340
Mi Hồng 45,200 700 45,800 750
Phú Qúy SJC 44,800 1,100 45,800 600
PNJ Hà Nội 44,700 800 45,800 750
PNJ HCM 44,700 800 45,800 750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá