Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,550 120 54,050 120
Vàng nữ trang 10K 20,566 50 22,566 50
Vàng nữ trang 14K 29,489 70 31,489 70
Vàng nữ trang 18K 38,467 90 40,467 90
Vàng nữ trang 24K 52,218 119 53,218 119
Vàng nữ trang 9999 53,050 120 53,750 120
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,950 50 56,400 50
SJC Bình Phước 55,930 50 56,420 50
SJC Cà Mau 55,950 50 56,420 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,950 50 56,420 50
SJC Hà Nội 55,950 50 56,420 50
SJC HCM 1-10L 55,950 50 56,400 50
SJC Huế 55,920 50 56,430 50
SJC Long Xuyên 55,970 50 56,450 50
SJC Miền Tây 55,950 50 56,400 50
SJC Nha Trang 55,940 50 56,420 50
SJC Quãng Ngãi 55,950 50 56,400 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,000 50 56,300 50
EXIMBANK 55,900 50 56,200 50
MARITIME BANK 55,410 190 56,650 50
Sacombank 55,750 56,500
SCB 55,900 50 56,300 50
TPBANK GOLD 55,850 50 56,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,000 56,250 50
DOJI HCM 55,900 50 56,300
DOJI HN 55,850 50 56,300
Mi Hồng 55,800 200 56,150 100
Phú Qúy SJC 55,950 56,250
PNJ Hà Nội 55,950 56,300
PNJ HCM 55,950 56,300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá