Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,250 100 51,150 100
Vàng nữ trang 10K 19,315 42 21,315 42
Vàng nữ trang 14K 27,740 58 29,740 58
Vàng nữ trang 18K 36,216 75 38,216 75
Vàng nữ trang 24K 48,948 99 50,248 99
Vàng nữ trang 9999 50,150 100 50,750 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 64,200 400 65,200 400
SJC Bình Phước 64,180 400 65,220 400
SJC Cà Mau 64,200 400 65,220 400
SJC Đà Nẵng 64,200 400 65,220 400
SJC Hà Nội 64,200 400 65,220 400
SJC HCM 1-10L 64,200 400 65,200 400
SJC Huế 64,170 400 65,230 400
SJC Long Xuyên 64,220 400 65,250 400
SJC Miền Tây 64,200 400 65,200 400
SJC Nha Trang 64,200 400 65,220 400
SJC Quãng Ngãi 64,200 400 65,200 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 64,100 600 65,100 600
SCB 63,900 600 64,900 700
TPBANK GOLD 64,000 600 65,700 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 64,250 450 65,200 390
DOJI HCM 64,200 300 65,200 300
DOJI HN 64,000 600 65,700 100
Mi Hồng 64,300 500 65,500 300
Phú Qúy SJC 64,200 500 65,200 400
PNJ Hà Nội 64,100 500 65,100 500
PNJ HCM 64,100 500 65,100 500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá