Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/09/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/09/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/09/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,300 100 51,200 100
Vàng nữ trang 10K 19,377 42 21,377 42
Vàng nữ trang 14K 27,828 58 29,828 58
Vàng nữ trang 18K 36,329 75 38,329 75
Vàng nữ trang 24K 49,096 99 50,396 99
Vàng nữ trang 9999 49,900 100 50,900 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,450 100 57,100 100
SJC Bình Phước 56,430 100 57,120 100
SJC Cà Mau 56,450 100 57,120 100
SJC Đà Nẵng 56,450 100 57,120 100
SJC Hà Nội 56,450 100 57,120 100
SJC HCM 1-10L 56,450 100 57,100 100
SJC Huế 56,420 100 57,130 100
SJC Long Xuyên 56,470 100 57,150 100
SJC Miền Tây 56,450 100 57,100 100
SJC Nha Trang 56,450 100 57,120 100
SJC Quãng Ngãi 56,450 100 57,100 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,450 57,050
EXIMBANK 56,550 100 57,050 100
SCB 56,600 57,100
TPBANK GOLD 56,700 57,600 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,100 90 57,650 40
DOJI HCM 56,700 57,500
DOJI HN 56,700 57,600 100
Mi Hồng 56,950 57,250
Phú Qúy SJC 57,050 50 57,700
PNJ Hà Nội 56,700 57,600 100
PNJ HCM 56,400 100 57,300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá