Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/07/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/07/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/07/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,950 100 52,850 100
Vàng nữ trang 10K 20,024 42 22,024 42
Vàng nữ trang 14K 28,731 58 30,731 58
Vàng nữ trang 18K 37,491 75 39,491 75
Vàng nữ trang 24K 50,631 99 51,931 99
Vàng nữ trang 9999 51,800 100 52,450 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,000 100 66,000 100
SJC Bình Phước 64,980 100 66,020 100
SJC Cà Mau 65,000 100 66,020 100
SJC Đà Nẵng 65,000 100 66,020 100
SJC Hà Nội 65,000 100 66,020 100
SJC HCM 1-10L 65,000 100 66,000 100
SJC Huế 64,970 100 66,030 100
SJC Long Xuyên 65,020 100 66,050 100
SJC Miền Tây 65,000 100 66,000 100
SJC Nha Trang 65,000 100 66,020 100
SJC Quãng Ngãi 65,000 100 66,000 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,000 66,000
SCB 65,100 100 66,100 100
TPBANK GOLD 63,500 200 65,500 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,020 50 65,980 50
DOJI HCM 64,500 100 65,500 100
DOJI HN 63,500 200 65,500 200
Mi Hồng 65,300 50 65,950
Phú Qúy SJC 65,000 50 66,000 50
PNJ Hà Nội 65,100 100 66,100
PNJ HCM 65,000 66,000 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá