Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,400 150 52,000 150
Vàng nữ trang 10K 19,711 63 21,711 63
Vàng nữ trang 14K 28,294 88 30,294 88
Vàng nữ trang 18K 36,929 112 38,929 112
Vàng nữ trang 24K 50,188 149 51,188 149
Vàng nữ trang 9999 51,000 150 51,700 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,500 57,000 100
SJC Bình Phước 56,480 57,020 100
SJC Cà Mau 56,500 57,020 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,500 57,020 100
SJC Hà Nội 56,500 57,020 100
SJC HCM 1-10L 56,500 57,000 100
SJC Huế 56,470 57,030 100
SJC Long Xuyên 56,520 57,050 100
SJC Miền Tây 56,500 57,000 100
SJC Nha Trang 56,500 57,020 100
SJC Quãng Ngãi 56,500 57,000 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,500 56,900 100
EXIMBANK 56,550 150 56,950 150
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,600 57,000 200
TPBANK GOLD 56,550 50 57,000 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,550 50 56,950 100
DOJI HN 56,550 50 57,000 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,580 30 56,950 50
PNJ Hà Nội 56,500 57,000 100
PNJ HCM 56,500 57,000 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá