Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,050 50 53,650 50
Vàng nữ trang 10K 20,399 21 22,399 21
Vàng nữ trang 14K 29,256 29 31,256 29
Vàng nữ trang 18K 38,167 38 40,167 38
Vàng nữ trang 24K 51,822 50 52,822 50
Vàng nữ trang 9999 52,650 50 53,350 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 160 56,700 160
SJC Bình Phước 56,280 160 56,720 160
SJC Cà Mau 56,300 160 56,720 160
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,300 160 56,720 160
SJC Hà Nội 56,300 160 56,720 160
SJC HCM 1-10L 56,300 160 56,700 160
SJC Huế 56,270 160 56,730 160
SJC Long Xuyên 56,320 160 56,750 160
SJC Miền Tây 56,300 160 56,700 160
SJC Nha Trang 56,300 160 56,720 160
SJC Quãng Ngãi 56,300 160 56,700 160
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,250 150 56,500 150
EXIMBANK 56,350 150 56,600 150
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,200 100 56,500 100
TPBANK GOLD 56,300 200 56,700 220
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,250 110 56,650 180
DOJI HN 56,300 200 56,700 220
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,300 150 56,650 180
PNJ Hà Nội 56,250 170 56,650 170
PNJ HCM 56,250 170 56,650 170
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá