Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,750 300 48,400 250
Vàng nữ trang 10K 18,310 63 20,210 63
Vàng nữ trang 14K 26,295 87 28,195 87
Vàng nữ trang 18K 34,329 113 36,229 113
Vàng nữ trang 24K 46,224 149 47,624 149
Vàng nữ trang 9999 47,300 150 48,100 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,430 110 48,800 100
SJC Bình Phước 48,410 110 48,820 100
SJC Cà Mau 48,430 110 48,820 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,430 110 48,820 100
SJC Hà Nội 48,430 110 48,820 100
SJC HCM 1-10L 48,430 110 48,800 100
SJC Huế 48,400 110 48,830 100
SJC Long Xuyên 48,450 110 48,850 100
SJC Miền Tây 48,430 110 48,800 100
SJC Nha Trang 48,420 110 48,820 100
SJC Quãng Ngãi 48,430 110 48,800 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,500 150 48,800 150
EXIMBANK 48,500 120 48,700 120
MARITIME BANK 47,800 49,000
Sacombank 48,300 50 48,850 50
SCB 48,350 150 48,650 50
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,430 100 48,690 70
DOJI HCM 48,400 40 48,700 60
DOJI HN 48,450 100 48,800 150
Mi Hồng 48,550 150 48,800 150
Phú Qúy SJC 48,400 50 48,700 50
PNJ Hà Nội 48,400 50 48,730 80
PNJ HCM 48,400 50 48,730 80
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá