Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/04/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/04/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,970 230 52,570 230
Vàng nữ trang 10K 19,949 96 21,949 96
Vàng nữ trang 14K 28,626 135 30,626 135
Vàng nữ trang 18K 37,356 173 39,356 173
Vàng nữ trang 24K 50,752 228 51,752 228
Vàng nữ trang 9999 51,570 230 52,270 230
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,300 55,650
SJC Bình Phước 55,280 55,670
SJC Cà Mau 55,300 55,670
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,300 55,670
SJC Huế 55,270 55,680
SJC Long Xuyên 55,320 55,700
SJC Miền Tây 55,300 55,650
SJC Nha Trang 55,300 55,670
SJC Quãng Ngãi 55,300 55,650
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá