Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,300 160 47,150 160
Vàng nữ trang 10K 17,747 25 19,647 25
Vàng nữ trang 14K 25,508 35 27,408 35
Vàng nữ trang 18K 33,316 45 35,216 45
Vàng nữ trang 24K 44,787 59 46,287 59
Vàng nữ trang 9999 45,750 60 46,750 60
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,950 50 48,600 50
SJC Bình Phước 47,930 50 48,620 50
SJC Cà Mau 47,950 50 48,620 50
SJC Đà Lạt 47,970 50 48,650 50
SJC Đà Nẵng 47,950 50 48,620 50
SJC Hà Nội 47,950 50 48,620 50
SJC HCM 1-10L 47,950 50 48,600 50
SJC Huế 47,920 50 48,630 50
SJC Long Xuyên 47,950 50 48,620 50
SJC Miền Tây 47,950 50 48,600 50
SJC Nha Trang 47,940 50 48,620 50
SJC Quãng Ngãi 47,950 50 48,600 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,800 48,400
EXIMBANK 48,000 100 48,500 100
MARITIME BANK 47,360 48,800
Sacombank 47,550 100 48,500 230
SCB 47,600 400 48,100 350
TPBANK GOLD 47,900 200 48,250 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,930 170 48,300 180
DOJI HCM 47,900 150 48,350 200
DOJI HN 47,910 200 48,240 300
Mi Hồng 47,900 150 48,500
Phú Qúy SJC 48,170 48,650
PNJ Hà Nội 47,600 100 48,350 150
PNJ HCM 47,600 100 48,350 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá