Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,980 51,580
Vàng nữ trang 10K 19,536 21,536
Vàng nữ trang 14K 28,049 30,049
Vàng nữ trang 18K 36,614 38,614
Vàng nữ trang 24K 49,772 50,772
Vàng nữ trang 9999 50,580 51,280
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 54,900 55,400
SJC Bình Phước 54,880 55,420
SJC Cà Mau 54,900 55,420
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 54,900 55,420
SJC Hà Nội 54,900 55,420
SJC HCM 1-10L 54,900 55,400
SJC Huế 54,870 55,430
SJC Long Xuyên 54,920 55,450
SJC Miền Tây 54,900 55,400
SJC Nha Trang 54,900 55,420
SJC Quãng Ngãi 54,900 55,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,000 55,250
EXIMBANK 54,950 55,200
MARITIME BANK 54,600 55,650
Sacombank 54,380 54,580
SCB 54,850 55,350
TPBANK GOLD 54,900 55,400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 54,990 55,400
DOJI HN 54,900 55,400
Mi Hồng 55,050 50 55,300 50
Phú Qúy SJC 54,970 55,370
PNJ Hà Nội 54,900 55,400
PNJ HCM 54,900 55,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá