Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 28/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 28/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 28/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,100 53,700
Vàng nữ trang 10K 20,462 22,462
Vàng nữ trang 14K 29,344 31,344
Vàng nữ trang 18K 38,279 40,279
Vàng nữ trang 24K 51,970 52,970
Vàng nữ trang 9999 52,700 53,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,700 56,200
SJC Bình Phước 55,680 56,220
SJC Cà Mau 55,700 56,220
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,700 56,220
SJC Hà Nội 55,700 56,220
SJC HCM 1-10L 55,700 56,200
SJC Huế 55,670 56,230
SJC Long Xuyên 55,720 56,250
SJC Miền Tây 55,700 56,200
SJC Nha Trang 55,700 56,220
SJC Quãng Ngãi 55,700 56,200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,400 55,900
EXIMBANK 56,020 56,220
MARITIME BANK 55,200 56,850
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,500 56,000
TPBANK GOLD 55,550 56,150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,550 56,150
DOJI HN 55,550 56,150
Mi Hồng 55,900 56,150 50
Phú Qúy SJC 55,700 56,150
PNJ Hà Nội 55,500 56,050
PNJ HCM 55,500 56,050
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá