Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 27/09/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 27/09/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 27/09/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,800 53,400
Vàng nữ trang 10K 20,037 22,337
Vàng nữ trang 14K 28,869 31,169
Vàng nữ trang 18K 37,754 40,054
Vàng nữ trang 24K 51,373 52,673
Vàng nữ trang 9999 52,400 53,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,100 55,600
SJC Bình Phước 55,080 55,620
SJC Cà Mau 55,100 55,620
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,100 55,620
SJC Hà Nội 55,100 55,620
SJC HCM 1-10L 55,100 55,600
SJC Huế 55,070 55,630
SJC Long Xuyên 55,120 55,650
SJC Miền Tây 55,100 55,600
SJC Nha Trang 55,090 55,620
SJC Quãng Ngãi 55,100 55,600
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,000 55,400
EXIMBANK 55,150 55,500
MARITIME BANK 54,600 55,800
Sacombank 48,250 48,850
SCB 54,900 55,500
TPBANK GOLD 54,920 55,400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 54,920 20 55,390 10
DOJI HCM 54,950 55,550
DOJI HN 54,920 55,400
Mi Hồng 55,000 70 55,370 50
Phú Qúy SJC 54,900 55,400
PNJ Hà Nội 54,950 55,550
PNJ HCM 54,950 55,550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá