Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,400 54,950
Vàng nữ trang 10K 20,983 22,983
Vàng nữ trang 14K 30,072 32,072
Vàng nữ trang 18K 39,217 41,217
Vàng nữ trang 24K 53,208 54,208
Vàng nữ trang 9999 54,050 54,750
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,300 55,800
SJC Bình Phước 55,280 55,820
SJC Cà Mau 55,300 55,820
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,300 55,820
SJC Hà Nội 55,300 55,820
SJC HCM 1-10L 55,300 55,800
SJC Huế 55,270 55,830
SJC Long Xuyên 55,320 55,850
SJC Miền Tây 55,300 55,800
SJC Nha Trang 55,300 55,820
SJC Quãng Ngãi 55,300 55,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,300 55,800
EXIMBANK 55,300 50 55,800
MARITIME BANK 54,900 56,200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,400 250 56,000 150
TPBANK GOLD 55,200 55,850
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,350 30 55,790 10
DOJI HCM 55,260 55,840
DOJI HN 55,200 55,850
Mi Hồng 55,400 55,700
Phú Qúy SJC 55,300 55,800
PNJ Hà Nội 55,300 55,800 50
PNJ HCM 55,300 55,800 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá