Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,550 150 51,350 150
Vàng nữ trang 10K 19,440 63 21,440 63
Vàng nữ trang 14K 27,915 88 29,915 88
Vàng nữ trang 18K 36,441 113 38,441 113
Vàng nữ trang 24K 49,245 148 50,545 148
Vàng nữ trang 9999 50,050 150 51,050 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,300 150 57,000 150
SJC Bình Phước 56,280 150 57,020 150
SJC Cà Mau 56,300 150 57,020 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,300 150 57,020 150
SJC Hà Nội 56,300 150 57,020 150
SJC HCM 1-10L 56,300 150 57,000 150
SJC Huế 56,270 150 57,030 150
SJC Long Xuyên 56,320 150 57,050 150
SJC Miền Tây 56,300 150 57,000 150
SJC Nha Trang 56,300 150 57,020 150
SJC Quãng Ngãi 56,300 150 57,000 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,400 100 57,000 100
EXIMBANK 56,400 100 57,000 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 100 57,100 100
TPBANK GOLD 56,150 100 57,600 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,250 57,850
DOJI HN 56,150 100 57,600 250
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,500 57,500
PNJ Hà Nội 56,450 57,400 50
PNJ HCM 56,450 57,400 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá