Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/05/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/05/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/05/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,600 50 48,300 50
Vàng nữ trang 10K 18,268 21 20,168 21
Vàng nữ trang 14K 26,237 29 28,137 29
Vàng nữ trang 18K 34,254 37 36,154 37
Vàng nữ trang 24K 46,125 49 47,525 49
Vàng nữ trang 9999 47,200 50 48,000 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,470 30 48,850 50
SJC Bình Phước 48,450 30 48,870 50
SJC Cà Mau 48,470 30 48,870 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,470 30 48,870 50
SJC Hà Nội 48,470 30 48,870 50
SJC HCM 1-10L 48,470 30 48,850 50
SJC Huế 48,440 30 48,880 50
SJC Long Xuyên 48,490 30 48,900 50
SJC Miền Tây 48,470 30 48,850 50
SJC Nha Trang 48,460 30 48,870 50
SJC Quãng Ngãi 48,470 30 48,850 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,500 48,800
EXIMBANK 48,480 70 48,680 70
MARITIME BANK 48,100 49,200 200
Sacombank 48,400 100 48,950 50
SCB 48,500 100 48,750 50
TPBANK GOLD 48,550 1,250 48,800 600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,520 48,780
DOJI HCM 48,510 50 48,840 50
DOJI HN 48,510 10 48,790 10
Mi Hồng 48,500 50 48,800
Phú Qúy SJC 48,500 20 48,800 20
PNJ Hà Nội 48,500 50 48,800
PNJ HCM 48,500 50 48,800
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá