Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/04/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/04/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/04/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,300 100 52,900 100
Vàng nữ trang 10K 20,086 42 22,086 42
Vàng nữ trang 14K 28,819 58 30,819 58
Vàng nữ trang 18K 37,604 75 39,604 75
Vàng nữ trang 24K 51,079 99 52,079 99
Vàng nữ trang 9999 51,900 100 52,600 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,150 50 55,500 100
SJC Bình Phước 55,130 50 55,520 100
SJC Cà Mau 55,150 50 55,520 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,150 50 55,520 100
SJC Huế 55,120 50 55,530 100
SJC Long Xuyên 55,170 50 55,550 100
SJC Miền Tây 55,150 50 55,500 100
SJC Nha Trang 55,150 50 55,520 100
SJC Quãng Ngãi 55,150 50 55,500 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá