Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,000 46,850
Vàng nữ trang 10K 17,863 19,563
Vàng nữ trang 14K 25,591 27,291
Vàng nữ trang 18K 33,366 35,066
Vàng nữ trang 24K 44,589 46,089
Vàng nữ trang 9999 45,550 46,550
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,900 48,550
SJC Bình Phước 47,880 48,570
SJC Cà Mau 47,900 48,570
SJC Đà Lạt 47,920 48,600
SJC Đà Nẵng 47,900 48,570
SJC Hà Nội 47,900 48,570
SJC HCM 1-10L 47,900 48,550
SJC Huế 47,870 48,580
SJC Long Xuyên 47,900 48,570
SJC Miền Tây 47,900 48,550
SJC Nha Trang 47,890 48,570
SJC Quãng Ngãi 47,900 48,550
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,700 48,300
EXIMBANK 47,900 48,400
MARITIME BANK 47,450 48,800
Sacombank 47,500 48,530
SCB 47,850 48,450
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,180 48,650 20
DOJI HCM 48,000 48,650
DOJI HN 48,150 48,650
Mi Hồng 48,150 50 48,600 100
Phú Qúy SJC 48,170 48,650
PNJ Hà Nội 47,300 48,450
PNJ HCM 47,300 48,450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá