Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/02/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/02/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/02/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,950 300 46,850 500
Vàng nữ trang 10K 17,647 208 19,647 208
Vàng nữ trang 14K 25,408 292 27,408 292
Vàng nữ trang 18K 33,216 375 35,216 375
Vàng nữ trang 24K 44,787 495 46,287 495
Vàng nữ trang 9999 45,650 300 46,750 500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 46,150 350 46,950 450
SJC Bình Phước 46,120 350 46,980 450
SJC Cà Mau 46,150 350 46,970 450
SJC Đà Lạt 46,170 350 47,000 450
SJC Đà Nẵng 46,150 350 46,970 450
SJC Hà Nội 46,150 350 46,970 450
SJC HCM 1-10L 46,150 350 46,950 450
SJC Huế 46,130 350 46,970 450
SJC Long Xuyên 46,150 350 46,950 450
SJC Miền Tây 46,150 350 46,950 450
SJC Nha Trang 46,140 350 46,970 450
SJC Quãng Ngãi 46,150 350 46,950 450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 46,300 46,900 300
EXIMBANK 46,300 200 46,900 400
Sacombank 45,400 300 46,800 100
SCB 46,300 400 46,900
VIETINBANK GOLD 46,000 100 47,020 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 46,000 150 46,550 450
DOJI HCM 46,000 400 46,800 400
DOJI HN 46,060 140 46,590 610
Mi Hồng 46,000 500 47,000
Phú Qúy SJC 46,100 100 46,800 400
PNJ Hà Nội 45,800 46,900 400
PNJ HCM 45,800 46,900 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá