Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 26/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 26/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 26/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,700 55,200 50
Vàng nữ trang 10K 21,087 21 23,087 21
Vàng nữ trang 14K 30,218 29 32,218 29
Vàng nữ trang 18K 39,404 38 41,404 38
Vàng nữ trang 24K 53,455 50 54,455 50
Vàng nữ trang 9999 54,300 50 55,000 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,100 100 56,600 50
SJC Bình Phước 56,080 100 56,620 50
SJC Cà Mau 56,100 100 56,620 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,100 100 56,620 50
SJC Hà Nội 56,100 100 56,620 50
SJC HCM 1-10L 56,100 100 56,600 50
SJC Huế 56,070 100 56,630 50
SJC Long Xuyên 56,120 100 56,650 50
SJC Miền Tây 56,100 100 56,600 50
SJC Nha Trang 56,100 100 56,620 50
SJC Quãng Ngãi 56,100 100 56,600 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 56,450 50
EXIMBANK 56,200 56,500 50
MARITIME BANK 55,800 400 56,900 200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,100 100 56,600
TPBANK GOLD 56,150 150 56,650 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,100 56,600 100
DOJI HN 56,150 150 56,650 100
Mi Hồng 56,200 70 56,500 120
Phú Qúy SJC 56,270 120 56,620 70
PNJ Hà Nội 56,100 50 56,600 50
PNJ HCM 56,100 50 56,600 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá