Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/12/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/12/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/12/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,900 53,900
Vàng nữ trang 10K 20,462 22,462
Vàng nữ trang 14K 29,344 31,344
Vàng nữ trang 18K 38,279 40,279
Vàng nữ trang 24K 51,670 52,970
Vàng nữ trang 9999 52,800 53,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,150 66,950
SJC Bình Phước 66,130 66,970
SJC Cà Mau 66,150 66,970
SJC Đà Nẵng 66,150 66,970
SJC Hà Nội 66,150 66,970
SJC HCM 1-10L 66,150 66,950
SJC Huế 66,120 66,980
SJC Long Xuyên 66,170 67,000
SJC Miền Tây 66,150 66,950
SJC Nha Trang 66,150 66,970
SJC Quãng Ngãi 66,150 66,950
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,100 66,800
SCB 65,700 66,900
TPBANK GOLD 65,900 66,900
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,020 66,820 10
DOJI HCM 66,000 66,800
DOJI HN 65,900 66,900
Mi Hồng 66,250 66,950
Phú Qúy SJC 66,000 66,850
PNJ Hà Nội 66,000 66,900
PNJ HCM 66,000 66,900
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá