Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,500 250 52,200 250
Vàng nữ trang 10K 19,794 104 21,794 104
Vàng nữ trang 14K 28,411 146 30,411 146
Vàng nữ trang 18K 37,079 188 39,079 188
Vàng nữ trang 24K 50,186 247 51,386 247
Vàng nữ trang 9999 51,100 250 51,900 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,550 58,250
SJC Bình Phước 57,530 58,270
SJC Cà Mau 57,550 58,270
SJC Đà Nẵng 57,550 58,270
SJC Hà Nội 57,550 58,270
SJC HCM 1-10L 57,550 58,250
SJC Huế 57,520 58,280
SJC Long Xuyên 57,570 58,300
SJC Miền Tây 57,550 58,250
SJC Nha Trang 57,550 58,270
SJC Quãng Ngãi 57,550 58,250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,550 50 58,050 50
EXIMBANK 57,700 100 58,200 100
SCB 57,650 100 58,150 200
TPBANK GOLD 57,450 50 58,200 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,630 60 58,190 100
DOJI HCM 57,500 100 58,200
DOJI HN 57,450 50 58,200 100
Mi Hồng 57,800 100 58,100 100
Phú Qúy SJC 57,600 50 58,200 100
PNJ Hà Nội 57,600 50 58,200 50
PNJ HCM 57,600 50 58,250 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá