Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,400 53,900
Vàng nữ trang 10K 20,503 22,503
Vàng nữ trang 14K 29,402 31,402
Vàng nữ trang 18K 38,354 40,354
Vàng nữ trang 24K 52,069 53,069
Vàng nữ trang 9999 52,900 53,600
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 56,350
SJC Bình Phước 55,830 56,370
SJC Cà Mau 55,850 56,370
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 56,370
SJC Hà Nội 55,850 56,370
SJC HCM 1-10L 55,850 56,350
SJC Huế 55,820 56,380
SJC Long Xuyên 55,870 56,400
SJC Miền Tây 55,850 56,350
SJC Nha Trang 55,840 56,370
SJC Quãng Ngãi 55,850 56,350
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,800 56,150
EXIMBANK 55,900 56,200
MARITIME BANK 55,500 56,600
Sacombank 55,650 56,450
SCB 55,800 56,200
TPBANK GOLD 55,950 50 56,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,950 40 56,230 30
DOJI HCM 55,900 56,300
DOJI HN 55,950 50 56,300
Mi Hồng 56,000 50 56,250
Phú Qúy SJC 55,900 56,250
PNJ Hà Nội 55,900 56,300
PNJ HCM 55,900 56,300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá