Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,350 51,250
Vàng nữ trang 10K 19,357 21,357
Vàng nữ trang 14K 27,799 29,799
Vàng nữ trang 18K 36,291 38,291
Vàng nữ trang 24K 49,047 50,347
Vàng nữ trang 9999 50,250 50,850
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,800 66,600
SJC Bình Phước 65,780 66,620
SJC Cà Mau 65,800 66,620
SJC Đà Nẵng 65,800 66,620
SJC Hà Nội 65,800 66,620
SJC HCM 1-10L 65,800 66,600
SJC Huế 65,770 66,630
SJC Long Xuyên 65,820 66,650
SJC Miền Tây 65,800 66,600
SJC Nha Trang 65,800 66,620
SJC Quãng Ngãi 65,800 66,600
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,400 66,400
SCB 65,200 66,200
TPBANK GOLD 65,750 66,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,760 60 66,500
DOJI HCM 65,900 66,500
DOJI HN 65,750 66,500
Mi Hồng 65,900 100 66,350 50
Phú Qúy SJC 65,700 66,500
PNJ Hà Nội 65,700 66,500
PNJ HCM 65,700 66,500
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá