Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/07/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/07/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/07/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 39,500 50 39,950 50
Vàng nữ trang 10K 15,369 21 16,769 21
Vàng nữ trang 14K 21,985 29 23,385 29
Vàng nữ trang 18K 28,640 37 30,040 37
Vàng nữ trang 24K 38,655 49 39,455 49
Vàng nữ trang 9999 39,050 50 39,850 50
Vàng SJC 1L->10L 39,550 60 39,800 60
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 39,550 60 39,800 60
SJC Bình Phước 39,520 60 39,830 60
SJC Buôn Ma Thuột 39,540 60 39,820 60
SJC Cà Mau 39,550 60 39,820 60
SJC Đà Lạt 39,570 60 39,850 60
SJC Đà Nẵng 39,550 60 39,820 60
SJC Hà Nội 39,550 60 39,820 60
SJC Huế 39,530 60 39,820 60
SJC Long Xuyên 39,550 60 39,800 60
SJC Miền Tây 39,550 60 39,800 60
SJC Nha Trang 39,540 60 39,820 60
SJC Quãng Ngãi 39,550 60 39,800 60
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 39,450 39,650
MARITIME BANK 38,600 39,400
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 38,870 39,470
VIETINBANK GOLD 39,470 120 39,740 120
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 39,450 70 39,720 90
DOJI HN 39,760 380 39,670 10
DOJI SG 39,450 70 39,800 120
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 39,400 20 39,700 20
PNJ Hà Nội 39,350 39,800
PNJ TP.HCM 39,300 39,800
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá