Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/06/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/06/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/06/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 48,650 140 49,200 140
Vàng nữ trang 10K 18,785 79 20,585 79
Vàng nữ trang 14K 26,920 111 28,720 111
Vàng nữ trang 18K 35,104 142 36,904 142
Vàng nữ trang 24K 47,215 188 48,515 188
Vàng nữ trang 9999 48,250 190 49,000 190
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,820 40 49,200 40
SJC Bình Phước 48,790 40 49,230 40
SJC Cà Mau 48,820 40 49,220 40
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,820 40 49,220 40
SJC Hà Nội 48,820 40 49,220 40
SJC HCM 1-10L 48,820 40 49,200 40
SJC Huế 48,350 48,750
SJC Long Xuyên 48,820 40 49,200 40
SJC Miền Tây 48,800 40 49,220 40
SJC Nha Trang 48,810 40 49,220 40
SJC Quãng Ngãi 48,820 40 49,200 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,800 200 49,100 200
EXIMBANK 48,850 250 49,050 300
MARITIME BANK 48,400 49,900
Sacombank 48,850 49,260 50
SCB 48,700 300 49,100 200
TPBANK GOLD 47,300 1,700 48,200 1,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,910 80 49,130 60
DOJI HCM 48,910 80 49,120 70
DOJI HN 48,910 100 49,120 70
Mi Hồng 48,800 200 49,050 250
Phú Qúy SJC 48,950 49,250 50
PNJ Hà Nội 48,840 110 49,150 120
PNJ HCM 48,840 110 49,150 120
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá