Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,850 53,450
Vàng nữ trang 10K 20,316 22,316
Vàng nữ trang 14K 29,140 31,140
Vàng nữ trang 18K 38,016 40,016
Vàng nữ trang 24K 51,624 52,624
Vàng nữ trang 9999 52,450 53,150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,070 20 56,420 20
SJC Bình Phước 56,050 20 56,440 20
SJC Cà Mau 56,070 20 56,440 20
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,070 20 56,440 20
SJC Hà Nội 56,070 20 56,440 20
SJC HCM 1-10L 56,070 20 56,420 20
SJC Huế 56,040 20 56,450 20
SJC Long Xuyên 56,090 20 56,470 20
SJC Miền Tây 56,070 20 56,420 20
SJC Nha Trang 56,070 20 56,440 20
SJC Quãng Ngãi 56,070 20 56,420 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 56,350
EXIMBANK 56,150 130 56,400 180
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,100 56,300
TPBANK GOLD 56,050 50 56,450
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,110 50 56,440 100
DOJI HN 56,050 50 56,450
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,130 60 56,430 20
PNJ Hà Nội 56,100 50 56,450 70
PNJ HCM 56,100 50 56,450 70
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá