Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,360 30 36,760 30
Vàng nữ trang 10K 13,951 12 15,351 12
Vàng nữ trang 14K 20,002 17 21,402 17
Vàng nữ trang 18K 26,090 22 27,490 22
Vàng nữ trang 24K 35,389 30 36,089 30
Vàng nữ trang 9999 35,850 30 36,450 30
Vàng SJC 1L->10L 36,280 30 36,450 30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,280 30 36,450 30
SJC Bình Phước 36,250 30 36,480 30
SJC Buôn Ma Thuột 36,270 30 36,470 30
SJC Cà Mau 36,280 30 36,470 30
SJC Đà Lạt 36,300 30 36,500 30
SJC Đà Nẵng 36,280 30 36,470 30
SJC Hà Nội 36,280 30 36,470 30
SJC Huế 36,280 30 36,470 30
SJC Long Xuyên 36,280 30 36,450 30
SJC Miền Tây 36,280 30 36,450 30
SJC Nha Trang 36,270 30 36,470 30
SJC Quãng Ngãi 36,280 30 36,450 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,290 10 36,370 10
MARITIME BANK 36,230 36,440
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,180 100 36,530 150
VIETINBANK GOLD 36,250 20 36,440 20
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,310 100 36,390 100
DOJI HN 36,280 36,430 50
DOJI SG 36,280 36,430 50
Ngọc Hải Tiền Giang 36,100 36,450 50
Ngọc Hải TP.HCM 36,100 36,450 50
Phú Qúy SJC 36,300 20 36,400 20
PNJ Hà Nội 36,310 20 36,410 20
PNJ TP.HCM 36,280 40 36,450 40
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá