Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 46,000 50 46,850 50
Vàng nữ trang 10K 17,863 21 19,563 21
Vàng nữ trang 14K 25,591 29 27,291 29
Vàng nữ trang 18K 33,366 38 35,066 38
Vàng nữ trang 24K 44,589 49 46,089 49
Vàng nữ trang 9999 45,550 50 46,550 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,900 50 48,550 50
SJC Bình Phước 47,880 50 48,570 50
SJC Cà Mau 47,900 50 48,570 50
SJC Đà Lạt 47,920 50 48,600 50
SJC Đà Nẵng 47,900 50 48,570 50
SJC Hà Nội 47,900 50 48,570 50
SJC HCM 1-10L 47,900 50 48,550 50
SJC Huế 47,870 50 48,580 50
SJC Long Xuyên 47,900 50 48,570 50
SJC Miền Tây 47,900 50 48,550 50
SJC Nha Trang 47,890 50 48,570 50
SJC Quãng Ngãi 47,900 50 48,550 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,700 150 48,300 100
EXIMBANK 47,900 48,400
MARITIME BANK 47,450 48,800
Sacombank 47,500 48,530
SCB 47,850 48,450 100
TPBANK GOLD 47,300 550 48,200 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,180 260 48,670 320
DOJI HCM 48,000 150 48,650 300
DOJI HN 48,150 350 48,650 350
Mi Hồng 48,100 48,500 200
Phú Qúy SJC 48,170 270 48,650 250
PNJ Hà Nội 47,300 200 48,450 50
PNJ HCM 47,300 200 48,450 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá