Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/02/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/02/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/02/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,850 20 37,250 20
Vàng nữ trang 10K 14,243 29 15,643 29
Vàng nữ trang 14K 20,411 40 21,811 40
Vàng nữ trang 18K 26,615 53 28,015 53
Vàng nữ trang 24K 36,082 69 36,782 69
Vàng nữ trang 9999 36,550 70 37,150 70
Vàng SJC 1L->10L 36,870 30 37,070 30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,870 30 37,070 30
SJC Bình Phước 36,840 30 37,100 30
SJC Buôn Ma Thuột 36,860 30 37,090 30
SJC Cà Mau 36,870 30 37,090 30
SJC Đà Lạt 36,890 30 37,120 30
SJC Đà Nẵng 36,870 30 37,090 30
SJC Hà Nội 36,870 30 37,090 30
SJC Huế 36,870 30 37,090 30
SJC Long Xuyên 36,870 30 37,070 30
SJC Miền Tây 36,870 30 37,070 30
SJC Nha Trang 36,860 30 37,090 30
SJC Quãng Ngãi 36,870 30 37,070 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,940 37,060
MARITIME BANK 36,930 37,110
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,870 37,190
VIETINBANK GOLD 36,900 37,110
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,980 37,060
DOJI HN 36,970 37,090
DOJI SG 36,940 30 37,060 10
Ngọc Hải Tiền Giang 36,760 40 37,060 40
Ngọc Hải TP.HCM 36,800 40 37,100 40
Phú Qúy SJC 36,960 37,060
PNJ Hà Nội 36,950 20 37,100
PNJ TP.HCM 36,920 30 37,120 30
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá