Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 25/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 25/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 25/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,700 55,250
Vàng nữ trang 10K 21,108 23,108
Vàng nữ trang 14K 30,247 32,247
Vàng nữ trang 18K 39,442 41,442
Vàng nữ trang 24K 53,505 54,505
Vàng nữ trang 9999 54,350 55,050
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,000 150 56,550 150
SJC Bình Phước 55,980 150 56,570 150
SJC Cà Mau 56,000 150 56,570 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,000 150 56,570 150
SJC Hà Nội 56,000 150 56,570 150
SJC HCM 1-10L 56,000 150 56,550 150
SJC Huế 55,970 150 56,580 150
SJC Long Xuyên 56,020 150 56,600 150
SJC Miền Tây 56,000 150 56,550 150
SJC Nha Trang 56,000 150 56,570 150
SJC Quãng Ngãi 56,000 150 56,550 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 300 56,500 200
EXIMBANK 56,200 250 56,550 250
MARITIME BANK 55,400 300 56,700 200
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,200 300 56,600 200
TPBANK GOLD 56,000 200 56,550 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,100 100 56,500 100
DOJI HN 56,000 200 56,550 250
Mi Hồng 56,270 120 56,620 270
Phú Qúy SJC 56,150 250 56,550 250
PNJ Hà Nội 56,050 200 56,550 150
PNJ HCM 56,050 200 56,550 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá