Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,350 100 54,900 100
Vàng nữ trang 10K 20,962 42 22,962 42
Vàng nữ trang 14K 30,043 58 32,043 58
Vàng nữ trang 18K 39,179 75 41,179 75
Vàng nữ trang 24K 53,158 99 54,158 99
Vàng nữ trang 9999 54,000 100 54,700 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,300 200 55,800 200
SJC Bình Phước 55,280 200 55,820 200
SJC Cà Mau 55,300 200 55,820 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,300 200 55,820 200
SJC Hà Nội 55,300 200 55,820 200
SJC HCM 1-10L 55,300 200 55,800 200
SJC Huế 55,270 200 55,830 200
SJC Long Xuyên 55,320 200 55,850 200
SJC Miền Tây 55,300 200 55,800 200
SJC Nha Trang 55,300 200 55,820 200
SJC Quãng Ngãi 55,300 200 55,800 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,300 200 55,800 200
EXIMBANK 55,250 100 55,700 100
MARITIME BANK 54,700 56,000
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,200 150 55,700 150
TPBANK GOLD 55,200 200 55,800 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,300 50 55,750 150
DOJI HCM 55,210 200 55,790 150
DOJI HN 55,200 200 55,800 150
Mi Hồng 55,400 100 55,650 50
Phú Qúy SJC 55,250 100 55,750 200
PNJ Hà Nội 55,250 200 55,800 200
PNJ HCM 55,250 200 55,800 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá