Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,150 300 54,150 300
Vàng nữ trang 10K 20,566 125 22,566 125
Vàng nữ trang 14K 29,489 175 31,489 175
Vàng nữ trang 18K 38,467 225 40,467 225
Vàng nữ trang 24K 51,918 297 53,218 297
Vàng nữ trang 9999 52,950 300 53,750 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,600 100 67,600 100
SJC Bình Phước 66,580 100 67,620 100
SJC Cà Mau 66,600 100 67,620 100
SJC Đà Nẵng 66,600 100 67,620 100
SJC Hà Nội 66,600 100 67,620 100
SJC HCM 1-10L 66,600 100 67,600 100
SJC Huế 66,570 100 67,630 100
SJC Long Xuyên 66,620 100 67,650 100
SJC Miền Tây 66,600 100 67,600 100
SJC Nha Trang 66,600 100 67,620 100
SJC Quãng Ngãi 66,600 100 67,600 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,700 100 67,400 100
SCB 65,800 67,300
TPBANK GOLD 66,500 200 67,500 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,620 170 67,480 190
DOJI HCM 66,500 200 67,500 200
DOJI HN 66,500 200 67,500 200
Mi Hồng 66,600 200 67,400
Phú Qúy SJC 66,600 200 67,500 200
PNJ Hà Nội 66,700 300 67,500 200
PNJ HCM 66,700 400 67,500 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá