Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,550 300 52,250 300
Vàng nữ trang 10K 19,815 125 21,815 125
Vàng nữ trang 14K 28,440 175 30,440 175
Vàng nữ trang 18K 37,116 225 39,116 225
Vàng nữ trang 24K 50,336 297 51,436 297
Vàng nữ trang 9999 51,250 300 51,950 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 59,400 150 60,100 50
SJC Bình Phước 59,380 150 60,120 50
SJC Cà Mau 59,400 150 60,120 50
SJC Đà Nẵng 59,400 150 60,120 50
SJC Hà Nội 59,400 150 60,120 50
SJC HCM 1-10L 59,400 150 60,100 50
SJC Huế 59,370 150 60,130 50
SJC Long Xuyên 59,420 150 60,150 50
SJC Miền Tây 59,400 150 60,100 50
SJC Nha Trang 59,400 150 60,120 50
SJC Quãng Ngãi 59,400 150 60,100 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 59,500 200 60,100 200
EXIMBANK 59,500 200 60,000 100
SCB 59,550 400 60,150 200
TPBANK GOLD 59,450 450 60,150 350
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 59,520 450 60,230 490
DOJI HCM 59,300 300 60,100 200
DOJI HN 59,450 450 60,150 350
Mi Hồng 59,300 150 59,900 150
Phú Qúy SJC 59,500 400 60,250 350
PNJ Hà Nội 59,550 450 60,250 250
PNJ HCM 59,400 200 60,100 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá