Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,300 100 53,300 100
Vàng nữ trang 10K 20,212 41 22,212 41
Vàng nữ trang 14K 28,994 58 30,994 58
Vàng nữ trang 18K 37,829 75 39,829 75
Vàng nữ trang 24K 51,076 99 52,376 99
Vàng nữ trang 9999 52,100 100 52,900 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,300 200 67,300 200
SJC Bình Phước 66,280 200 67,320 200
SJC Cà Mau 66,300 200 67,320 200
SJC Đà Nẵng 66,300 200 67,320 200
SJC Hà Nội 66,300 200 67,320 200
SJC HCM 1-10L 66,300 200 67,300 200
SJC Huế 66,270 200 67,330 200
SJC Long Xuyên 66,320 200 67,350 200
SJC Miền Tây 66,300 200 67,300 200
SJC Nha Trang 66,300 200 67,320 200
SJC Quãng Ngãi 66,300 200 67,300 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 67,100
SCB 66,500 200 67,500
TPBANK GOLD 66,200 300 67,200 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,310 200 67,280 180
DOJI HCM 66,400 100 67,200 300
DOJI HN 66,200 300 67,200 300
Mi Hồng 66,400 67,400
Phú Qúy SJC 66,300 200 67,300 200
PNJ Hà Nội 66,400 300 67,300 400
PNJ HCM 66,400 300 67,300 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá