Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,400 150 53,900 150
Vàng nữ trang 10K 20,503 63 22,503 63
Vàng nữ trang 14K 29,402 87 31,402 87
Vàng nữ trang 18K 38,354 113 40,354 113
Vàng nữ trang 24K 52,069 149 53,069 149
Vàng nữ trang 9999 52,900 150 53,600 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 50 56,350 50
SJC Bình Phước 55,830 50 56,370 50
SJC Cà Mau 55,850 50 56,370 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 50 56,370 50
SJC Hà Nội 55,850 50 56,370 50
SJC HCM 1-10L 55,850 50 56,350 50
SJC Huế 55,820 50 56,380 50
SJC Long Xuyên 55,870 50 56,400 50
SJC Miền Tây 55,850 50 56,350 50
SJC Nha Trang 55,840 50 56,370 50
SJC Quãng Ngãi 55,850 50 56,350 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,800 50 56,150 50
EXIMBANK 55,900 56,200
MARITIME BANK 55,500 100 56,600
Sacombank 55,650 56,450
SCB 55,800 200 56,200
TPBANK GOLD 55,900 56,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,910 40 56,200 20
DOJI HCM 55,900 50 56,300 50
DOJI HN 55,900 56,300
Mi Hồng 56,050 50 56,250 30
Phú Qúy SJC 55,900 50 56,250
PNJ Hà Nội 55,900 50 56,300 50
PNJ HCM 55,900 50 56,300 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá