Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,800 150 51,600 150
Vàng nữ trang 10K 19,544 62 21,544 62
Vàng nữ trang 14K 28,061 88 30,061 88
Vàng nữ trang 18K 36,629 113 38,629 113
Vàng nữ trang 24K 49,492 148 50,792 148
Vàng nữ trang 9999 50,300 150 51,300 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,500 100 57,200 100
SJC Bình Phước 56,480 100 57,220 100
SJC Cà Mau 56,500 100 57,220 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,500 100 57,220 100
SJC Hà Nội 56,500 100 57,220 100
SJC HCM 1-10L 56,500 100 57,200 100
SJC Huế 56,470 100 57,230 100
SJC Long Xuyên 56,520 100 57,250 100
SJC Miền Tây 56,500 100 57,200 100
SJC Nha Trang 56,500 100 57,220 100
SJC Quãng Ngãi 56,500 100 57,200 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,600 150 57,200 150
EXIMBANK 56,550 100 57,150 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,500 50 57,200 150
TPBANK GOLD 56,250 57,850
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,250 57,850
DOJI HN 56,250 57,850
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,550 100 57,550 100
PNJ Hà Nội 56,450 57,600
PNJ HCM 56,450 57,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá