Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,850 250 53,450 250
Vàng nữ trang 10K 20,316 104 22,316 104
Vàng nữ trang 14K 29,140 146 31,140 146
Vàng nữ trang 18K 38,016 187 40,016 187
Vàng nữ trang 24K 51,624 248 52,624 248
Vàng nữ trang 9999 52,450 250 53,150 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,050 30 56,400 80
SJC Bình Phước 56,030 30 56,420 80
SJC Cà Mau 56,050 30 56,420 80
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,050 30 56,420 80
SJC Hà Nội 56,050 30 56,420 80
SJC HCM 1-10L 56,050 30 56,400 80
SJC Huế 56,020 30 56,430 80
SJC Long Xuyên 56,070 30 56,450 80
SJC Miền Tây 56,050 30 56,400 80
SJC Nha Trang 56,050 30 56,420 80
SJC Quãng Ngãi 56,050 30 56,400 80
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 50 56,350
EXIMBANK 56,020 80 56,220 80
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,100 100 56,300 200
TPBANK GOLD 56,100 50 56,450 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,060 40 56,340 160
DOJI HN 56,100 50 56,450 50
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,070 50 56,450 30
PNJ Hà Nội 56,050 50 56,380 70
PNJ HCM 56,050 50 56,380 70
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá