Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,250 50 51,850 50
Vàng nữ trang 10K 19,648 21 21,648 21
Vàng nữ trang 14K 28,207 29 30,207 29
Vàng nữ trang 18K 36,816 38 38,816 38
Vàng nữ trang 24K 50,040 49 51,040 49
Vàng nữ trang 9999 50,850 50 51,550 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,100 100 55,500 100
SJC Bình Phước 55,080 100 55,520 100
SJC Cà Mau 55,100 100 55,520 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,100 100 55,520 100
SJC Hà Nội 55,100 100 55,520 100
SJC HCM 1-10L 55,100 100 55,500 100
SJC Huế 55,070 100 55,530 100
SJC Long Xuyên 55,120 100 55,550 100
SJC Miền Tây 55,100 100 55,500 100
SJC Nha Trang 55,100 100 55,520 100
SJC Quãng Ngãi 55,100 100 55,500 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,100 100 55,350 100
EXIMBANK 55,150 80 55,400 80
MARITIME BANK 54,700 200 55,800 150
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,150 100 55,450 100
TPBANK GOLD 55,100 50 55,500 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,110 100 55,490 100
DOJI HN 55,100 50 55,500 150
Mi Hồng 55,200 50 55,450 100
Phú Qúy SJC 55,200 80 55,500 80
PNJ Hà Nội 55,100 100 55,500 100
PNJ HCM 55,100 100 55,500 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá