Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,700 55,250
Vàng nữ trang 10K 21,108 23,108
Vàng nữ trang 14K 30,247 32,247
Vàng nữ trang 18K 39,442 41,442
Vàng nữ trang 24K 53,505 54,505
Vàng nữ trang 9999 54,350 55,050
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,850 56,400
SJC Bình Phước 55,830 56,420
SJC Cà Mau 55,850 56,420
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,850 56,420
SJC Hà Nội 55,850 56,420
SJC HCM 1-10L 55,850 56,400
SJC Huế 55,820 56,430
SJC Long Xuyên 55,870 56,450
SJC Miền Tây 55,850 56,400
SJC Nha Trang 55,850 56,420
SJC Quãng Ngãi 55,850 56,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,800 56,300
EXIMBANK 55,950 56,300
MARITIME BANK 55,700 56,900
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,900 56,400
TPBANK GOLD 55,800 56,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,000 100 56,400
DOJI HN 55,800 56,300
Mi Hồng 56,150 30 56,350
Phú Qúy SJC 55,900 56,300
PNJ Hà Nội 55,850 56,400
PNJ HCM 55,850 56,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá