Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 24/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 24/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 24/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,150 60 36,550 60
Vàng nữ trang 10K 13,972 25 15,372 25
Vàng nữ trang 14K 20,032 35 21,432 35
Vàng nữ trang 18K 26,128 45 27,528 45
Vàng nữ trang 24K 35,439 59 36,139 59
Vàng nữ trang 9999 35,800 60 36,500 60
Vàng SJC 1L->10L 36,360 10 36,540 10
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,360 10 36,540 10
SJC Bình Phước 36,330 10 36,570 10
SJC Buôn Ma Thuột 36,350 10 36,560 10
SJC Cà Mau 36,360 10 36,560 10
SJC Đà Lạt 36,380 10 36,590 10
SJC Đà Nẵng 36,360 10 36,560 10
SJC Hà Nội 36,360 10 36,560 10
SJC Huế 36,360 10 36,560 10
SJC Long Xuyên 36,360 10 36,540 10
SJC Miền Tây 36,360 10 36,540 10
SJC Nha Trang 36,350 10 36,560 10
SJC Quãng Ngãi 36,360 10 36,540 10
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,400 20 36,540 40
MARITIME BANK 36,370 36,540
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,370 60 36,670 40
VIETINBANK GOLD 36,400 50 36,590 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,490 60 36,570 60
DOJI HN 36,470 60 36,570 40
DOJI SG 36,460 80 36,560 30
Ngọc Hải Tiền Giang 36,330 30 36,580 60
Ngọc Hải TP.HCM 35,750 36,200
Phú Qúy SJC 36,470 40 36,570 40
PNJ Hà Nội 36,390 30 36,590 30
PNJ TP.HCM 36,390 30 36,590 30
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá