Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/12/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/12/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/12/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,250 50 54,800 50
Vàng nữ trang 10K 20,920 20 22,920 20
Vàng nữ trang 14K 29,985 29 31,985 29
Vàng nữ trang 18K 39,104 37 41,104 37
Vàng nữ trang 24K 53,059 49 54,059 49
Vàng nữ trang 9999 53,900 50 54,600 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,100 50 55,600 50
SJC Bình Phước 55,080 50 55,620 50
SJC Cà Mau 55,100 50 55,620 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,100 50 55,620 50
SJC Hà Nội 55,100 50 55,620 50
SJC HCM 1-10L 55,100 50 55,600 50
SJC Huế 55,070 50 55,630 50
SJC Long Xuyên 55,120 50 55,650 50
SJC Miền Tây 55,100 50 55,600 50
SJC Nha Trang 55,100 50 55,620 50
SJC Quãng Ngãi 55,100 50 55,600 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,100 55,600
EXIMBANK 55,150 100 55,600 100
MARITIME BANK 54,700 56,000
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,050 100 55,550
TPBANK GOLD 55,000 55,650
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,250 70 55,600 20
DOJI HCM 55,010 40 55,640 40
DOJI HN 55,000 55,650
Mi Hồng 55,300 100 55,600 50
Phú Qúy SJC 55,150 55,550 50
PNJ Hà Nội 55,050 55,600 50
PNJ HCM 55,050 55,600 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá