Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,850 150 53,850 150
Vàng nữ trang 10K 20,441 62 22,441 62
Vàng nữ trang 14K 29,314 88 31,314 88
Vàng nữ trang 18K 38,242 112 40,242 112
Vàng nữ trang 24K 51,621 148 52,921 148
Vàng nữ trang 9999 52,650 150 53,450 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,500 67,500
SJC Bình Phước 66,480 67,520
SJC Cà Mau 66,500 67,520
SJC Đà Nẵng 66,500 67,520
SJC Hà Nội 66,500 67,520
SJC HCM 1-10L 66,500 67,500
SJC Huế 66,470 67,530
SJC Long Xuyên 66,520 67,550
SJC Miền Tây 66,500 67,500
SJC Nha Trang 66,500 67,520
SJC Quãng Ngãi 66,500 67,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,600 300 67,300 300
SCB 65,800 67,300 100
TPBANK GOLD 66,300 67,300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,450 50 67,290 40
DOJI HCM 66,300 67,300
DOJI HN 66,300 67,300
Mi Hồng 66,400 67,400
Phú Qúy SJC 66,400 67,300
PNJ Hà Nội 66,400 67,300
PNJ HCM 66,300 100 67,300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá