Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,400 53,400
Vàng nữ trang 10K 20,253 22,253
Vàng nữ trang 14K 29,052 31,052
Vàng nữ trang 18K 37,904 39,904
Vàng nữ trang 24K 51,175 52,475
Vàng nữ trang 9999 52,200 53,000
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,500 67,500
SJC Bình Phước 66,480 67,520
SJC Cà Mau 66,500 67,520
SJC Đà Nẵng 66,500 67,520
SJC Hà Nội 66,500 67,520
SJC HCM 1-10L 66,500 67,500
SJC Huế 66,470 67,530
SJC Long Xuyên 66,520 67,550
SJC Miền Tây 66,500 67,500
SJC Nha Trang 66,500 67,520
SJC Quãng Ngãi 66,500 67,500
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 67,100
SCB 66,300 67,500
TPBANK GOLD 66,500 67,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,510 67,460
DOJI HCM 66,500 67,500
DOJI HN 66,500 67,500
Mi Hồng 66,400 200 67,400 200
Phú Qúy SJC 66,500 67,500
PNJ Hà Nội 66,700 67,700
PNJ HCM 66,700 67,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá