Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/08/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/08/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/08/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,700 50 52,600 50
Vàng nữ trang 10K 19,920 21 21,920 21
Vàng nữ trang 14K 28,586 30 30,586 30
Vàng nữ trang 18K 37,304 38 39,304 38
Vàng nữ trang 24K 50,383 49 51,683 49
Vàng nữ trang 9999 51,600 50 52,200 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,250 250 67,050 50
SJC Bình Phước 66,230 250 67,070 50
SJC Cà Mau 66,250 250 67,070 50
SJC Đà Nẵng 66,250 250 67,070 50
SJC Hà Nội 66,250 250 67,070 50
SJC HCM 1-10L 66,250 250 67,050 50
SJC Huế 66,220 250 67,080 50
SJC Long Xuyên 66,270 250 67,100 50
SJC Miền Tây 66,250 250 67,050 50
SJC Nha Trang 66,250 250 67,070 50
SJC Quãng Ngãi 66,250 250 67,050 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,900 100 66,900 100
SCB 65,800 600 66,800 100
TPBANK GOLD 66,000 50 67,000 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,120 20 66,940 40
DOJI HCM 66,250 50 66,950 50
DOJI HN 66,000 50 67,000 50
Mi Hồng 66,500 200 66,900 100
Phú Qúy SJC 66,100 50 66,950 50
PNJ Hà Nội 66,100 67,000
PNJ HCM 66,100 67,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá