Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 23/08/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 23/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 23/08/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,650 50 51,450 50
Vàng nữ trang 10K 19,482 21 21,482 21
Vàng nữ trang 14K 27,973 30 29,973 30
Vàng nữ trang 18K 36,516 38 38,516 38
Vàng nữ trang 24K 49,344 49 50,644 49
Vàng nữ trang 9999 50,150 50 51,150 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,400 50 57,100 50
SJC Bình Phước 56,380 50 57,120 50
SJC Cà Mau 56,400 50 57,120 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,400 50 57,120 50
SJC Hà Nội 56,400 50 57,120 50
SJC HCM 1-10L 56,400 50 57,100 50
SJC Huế 56,370 50 57,130 50
SJC Long Xuyên 56,420 50 57,150 50
SJC Miền Tây 56,400 50 57,100 50
SJC Nha Trang 56,400 50 57,120 50
SJC Quãng Ngãi 56,400 50 57,100 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,450 57,050
EXIMBANK 56,450 200 57,050 150
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,450 50 57,050 50
TPBANK GOLD 56,250 57,850
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,250 57,850
DOJI HN 56,250 57,850
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,450 150 57,450 150
PNJ Hà Nội 56,450 57,600 400
PNJ HCM 56,450 57,600 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá